口蹄疫
kǒutíyì
Bệnh lở mồm long móng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh lở mồm long móng
Ví dụ (3)
kǒu bìng shēng mìng qiáng tōng guòkōng liàoshuǐ yuánjìn xíngyuǎn chuán
Virus lở mồm long móng có sức sống cực kỳ mạnh mẽ, có thể lây lan khoảng cách xa thông qua không khí, thức ăn và nguồn nước.
nǎi niú chǎng dàn xiàn kǒu bìng fēng suǒxiàn chǎngbìngxiàngdāng shòu zhànbào gào
Trang trại bò sữa một khi phát hiện ca bệnh nghi ngờ lở mồm long móng bắt buộc phải phong tỏa hiện trường ngay và báo cáo cho trạm thú y chăn nuôi địa phương.
kǒu suīr ánzhǔ yàowēi hàishēng chùdànhuìduìyǎng zhí deguó mào zào chénghuǐ miè xìng
Bệnh lở mồm long móng tuy chủ yếu gây hại cho gia súc, nhưng cũng gây đòn giáng hủy diệt đối với thương mại quốc tế của ngành chăn nuôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây