农用薄膜
nóngyòng bómó
Nilon phủ nông nghiệp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nilon phủ nông nghiệp
Ví dụ (3)
shènóng yòngbáo xiǎn zhù gāozuò de wēn jìnzǎo shēng zhǎng
Trải nilon phủ nông nghiệp có thể làm tăng rõ rệt nhiệt độ đất của cây trồng, thúc đẩy sinh trưởng giai đoạn đầu.
fèi jiùnóng yòngbáo guǒhuí shōuhuìzào chéngyán zhòngde bái wūr ǎn
Nilon phủ nông nghiệp phế thải cũ nếu không thu hồi sẽ gây ra ô nhiễm trắng đất đai nghiêm trọng.
zhè zhǒng jiàng jiěnóng yòngbáo néng dòngfēn jiě rén gōnghuí shōu
Loại màng nilon nông nghiệp tự phân hủy sinh học này có thể tự phân hủy, không cần con người thu hồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây