Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
收割机
shōugējī
Máy gặt đập liên hợp
Hán việt: thu cát cơ
—

Gợi nhớ

Từ "收割机" (shōugējī) mang nghĩa "Máy gặt đập liên hợp", kết hợp bởi 收 (shōu - thu): "nhận" + 割 (gē - cát): "Cắt" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

收割机
shōugējī
Máy gặt đập liên hợp
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy gặt đập liên hợp
Ví dụ (3)
liánhé联合shōugējī收割机zài在dàmiànjī大面积màitián麦田lǐ里láihuí来回chuānsuō穿梭,shōugē收割xiàolǜ效率jí极gāo高。
Máy gặt đập liên hợp di chuyển qua lại trên ruộng lúa mì diện tích lớn, hiệu suất thu hoạch cực kỳ cao.
Combine harvesters shuttle back and forth across the vast wheat fields with extremely high harvesting efficiency.
nóngjī农机shǒu手zhèng正gěi给shōugējī收割机de的gēdāo割刀jiāyóu加油bǎoyǎng保养,zhǔnbèi准备yíngjiē迎接qiūshōu秋收。
Người vận hành máy nông nghiệp đang tra dầu bảo dưỡng lưỡi cắt của máy gặt, chuẩn bị bước vào vụ thu hoạch mùa thu.
The agricultural machine operator is oiling and maintaining the harvester's cutter bar in preparation for the autumn harvest.
zhè这tái台lǚdàishì履带式shōugējī收割机fēicháng非常shìhé适合zài在nánfāng南方nínìng泥泞de的shuǐtián水田lǐ里gōngzuò工作。
Chiếc máy gặt bánh xích này rất thích hợp để làm việc trên những ruộng lúa nước bùn lầy ở miền Nam.
This tracked harvester is ideal for working in the muddy paddy fields of the south.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây