Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
联合收割机
liánhé shōugējī
Máy gặt đập liên hợp
Hán việt: liên hợp thu cát cơ
—

Gợi nhớ

Từ "联合收割机" (liánhé shōugējī) mang nghĩa "Máy gặt đập liên hợp", kết hợp bởi 联 (lián - liên): "liên kết" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 收 (shōu - thu): "nhận" + 割 (gē - cát): "Cắt" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 联: Đôi tai (耳) biết lắng nghe và xâu chuỗi những mối quan hệ (关) rời rạc lại với nhau sẽ tạo nên sự liên kết, kết nối (联). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 收: Dùng bàn tay cầm gậy (攵) gom những sợi dây leo (丩) tụ lại một mối gọn gàng, nghĩa là thu gom, nhận lấy (收). • Chữ 割: Dùng lưỡi dao sắc bén (刂) cắt bỏ ngay những phần sâu hại (害) trên cành cây, nghĩa là cắt đứt, gặt hái (割). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

联合收割机
liánhé shōugējī
Máy gặt đập liên hợp
联
lián • liên
liên kết
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (bên trái)
关
Quan
Đóng, quan hệ / âm đọc (bên phải)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
收
shōu • thu
nhận
丩
Cựu (biến thể)
Gom lại (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, hành động tay (nằm bên phải)
割
gē • cát
Cắt
害
Hại
Hại / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy gặt đập liên hợp
Ví dụ (3)
jīnhuáng金黄de的dàotián稻田lǐ里,liánhé联合shōugējī收割机zhèng正páichéng排成yí一liè列,kuàisù快速de地jiāng将chéngshú成熟de的dàogǔ稻谷shōurù收入cāng仓zhōng中。
Trên cánh đồng lúa chín vàng, những chiếc máy gặt đập liên hợp đang xếp thành một hàng, nhanh chóng thu hạt thóc chín vào trong kho chứa.
In the golden rice fields, combine harvesters are lined up in a row, quickly gathering the ripe grain into their bins.
zūyòng租用yì一tái台liánhé联合shōugējī收割机,kěyǐ可以shěngqù省去jǐshí几十gè个láodònglì劳动力shùtiān数天de的réngōng人工shōugē收割xīnkǔ辛苦。
Thuê một chiếc máy gặt đập liên hợp có thể giảm bớt sự vất vả gặt hái bằng tay của hàng chục lao động trong nhiều ngày.
Renting a combine harvester can save dozens of laborers several days of hard manual harvesting work.
zhè这tái台liánhé联合shōugējī收割机bùjǐn不仅néng能shōugē收割shuǐdào水稻,hái还kěyǐ可以tōngguò通过gēnghuàn更换gē割tái台lái来shōugē收割yùmǐ玉米。
Chiếc máy gặt đập liên hợp này không chỉ gặt được lúa nước mà còn có thể thông qua thay thế đầu cắt để thu hoạch ngô.
This combine harvester can not only harvest rice, but also harvest corn by swapping out the header.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây