Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
沙荒地
shāhuāngdì
Đất cát hoang hóa
Hán việt: sa hoang địa
—

Gợi nhớ

Từ "沙荒地" (shāhuāngdì) nghĩa là "Đất cát hoang hóa", ghép bởi: 沙 (shā): Cát + 荒 (huāng): Hoang vắng + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

沙荒地
shāhuāngdì
Đất cát hoang hóa
氵
少
芒
川
土
也

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đất cát hoang hóa
Ví dụ (3)
tōng guò通过zhǒng zhí种植fáng fēng gù shā lín防风固沙林,yuán běn原本de的shā huāng dì沙荒地zhú bù逐步cháng长chū出liǎo了lǜ cǎo绿草。
Nhờ trồng rừng phòng hộ chắn gió giữ cát, vùng đất cát hoang hóa ban đầu đã dần mọc lên cỏ xanh.
shā huāng dì沙荒地shuǐ fèn水分zhēng fā蒸发jí kuài极快,gǎi zào改造nán dù难度xiāng相jiào较pǔ tōng普通huāng dì荒地gèng更dà大。
Đất cát hoang hóa có tốc độ bay hơi nước cực nhanh, độ khó cải tạo lớn hơn nhiều so với đất hoang thông thường.
gāi该kē yán科研tuán duì团队zhèng zài正在shì yàn试验yì zhǒng一种shì hé适合zài在běi fāng北方shā huāng dì沙荒地zhǒng zhí种植de的nài hàn耐旱guàn mù灌木。
Nhóm nghiên cứu khoa học này đang thử nghiệm một loại cây bụi chịu hạn thích hợp trồng ở vùng đất cát hoang hóa miền Bắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây