霜冻线
shuāngdòngxiàn
Đường ranh giới sương giá

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đường ranh giới sương giá
Ví dụ (3)
suí zhelěng kōng nán xiàshuāng dòngxiàn线 jīng zhìcháng jiāng liú jìn
Theo luồng không khí lạnh tràn xuống phía Nam, đường ranh giới sương giá đã dịch chuyển tới gần lưu vực sông Trường Giang.
wèi shuāng dòngxiàn线 běidechá yuán yào qiáncǎi gàifáng dòngcuò shī
Các vườn trà nằm ở phía bắc đường ranh giới sương giá cần chủ động áp dụng biện pháp phủ che chống rét trước.
shuāng dòngxiàn线dejiān duì wǎn qiūzǎo chūndenóng hòuguī huàzhì guān zhòng yào
Giám sát đường ranh giới sương giá đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với quy hoạch hiện tượng học nông nghiệp vào cuối thu và đầu xuân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây