休眠期
—
Phân tích từ 休眠期
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thời kỳ ngủ nghỉ của cây
Ví dụ (3)
果树在进入冬季休眠期后,可以忍受较低的温度。
Cây ăn quả sau khi bước vào thời kỳ ngủ đông có thể chịu đựng được nhiệt độ tương đối thấp.
在休眠期对果树进行修剪,有利于次年的开花与结果。
Cắt tỉa cành cây ăn quả trong thời kỳ ngủ nghỉ giúp ích cho việc ra hoa kết trái của năm sau.
某些植物种子需要经过一段时间的低温休眠期才能正常发芽。
Hạt giống của một số loài thực vật cần trải qua một khoảng thời kỳ ngủ nghỉ ở nhiệt độ thấp mới có thể nảy mầm bình thường.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây