水产育苗
shuǐchǎn yùmiáo
Ươm con giống thủy sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ươm con giống thủy sản
Ví dụ (3)
yōu zhìdeshuǐ chǎn miáo shùshì gāohòu yǎng zhíchéng huó deqián
Kỹ thuật ươm con giống thủy sản chất lượng cao là tiền đề để nâng cao tỷ lệ sống của ao nuôi giai đoạn sau.
miáochǎng nèi yàoyáng é kòng zhì miáochídeshuǐ wēnyán
Trong trại giống cần kiểm soát nghiêm ngặt nhiệt độ nước và độ mặn của bể ươm con giống.
shuǐ chǎn miáoguò chéngzhōngyìngjǐn liàng miǎnlàn yòngkàng shēng
Trong quá trình ươm con giống thủy sản nên cố gắng tránh lạm dụng chất kháng sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây