Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
果树嫁接
guǒshù jiàjiē
Ghép cành cây ăn quả
Hán việt: quả thọ giá tiếp
—

Gợi nhớ

Từ "果树嫁接" (guǒshù jiàjiē) nghĩa là "Ghép cành cây ăn quả", ghép bởi: 果 (guǒ): Trái cây + 树 (shù): cây + 嫁 (jià): Lấy chồng + 接 (jiē): nhận.

Thành phần cấu tạo

果树嫁接
guǒshù jiàjiē
Ghép cành cây ăn quả
田
木
又
寸
女
家

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ghép cành cây ăn quả
Ví dụ (3)
guǒ shù果树jià jiē嫁接kě yǐ可以bǎo liú保留mǔ běn母本de的yōu liáng优良pǐn zhì品质,bìng并tí qián提前jié guǒ qī结果期。
Ghép cành cây ăn quả có thể lưu giữ những phẩm chất tốt của cây mẹ và đẩy sớm thời kỳ cho trái.
nóng jì zhàn农技站zhuān jiā专家zhèng正shǒu bǎ shǒu手把手jiào教cūn mín村民jìn xíng进行táo shù桃树de的pī劈jiē接hé和yá jiē芽接。
Chuyên gia trạm khuyến nông đang hướng dẫn tỉ mỉ cầm tay chỉ việc cho người dân ghép nêm và ghép mắt cây đào.
jià jiē嫁接hòu后yào要yòng用sù liào塑料tiáo条zhā jǐn扎紧jiē kǒu接口,yǐ fáng以防yǔ shuǐ雨水shèn rù渗入zào chéng造成fǔ làn腐烂。
Sau khi ghép cành phải dùng dây nilon buộc chặt vết ghép để tránh nước mưa ngấm vào gây thối rữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây