扶贫合作
fúpín hézuò
Hợp tác xóa đói giảm nghèo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp tác xóa đói giảm nghèo
Ví dụ (3)
dōng 西 pín zuò xiàng yǒu xiào jìnliǎozhōng 西luò hòu denóng chǎn pǐnxiāo wǎngyán hǎi沿dài chéng shì
Dự án hợp tác xóa đói giảm nghèo giữa hai miền Đông và Tây đã thúc đẩy hiệu quả việc tiêu thụ nông sản từ các vùng miền Trung - Tây chậm phát triển sang các thành phố lớn ven biển.
shuāng fāngjiāngwéir àojūnzhǒng zhí shùkāi zhǎnshēn de pín zuò
Hai bên sẽ triển khai hợp tác xóa nghèo chuyên sâu xoay quanh kỹ thuật trồng các loại nấm ăn.
pín zuò néngguāng kào jīnshū xuègèngyàotōng guòchǎn zuò gāodāng zhǎndezào xuègōng néng
Hợp tác xóa nghèo không thể chỉ dựa vào nguồn vốn viện trợ mà quan trọng hơn là nâng cao khả năng tự phát triển bền vững của địa phương thông qua hợp tác phát triển ngành nghề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây