温室大棚
wēnshì dàpéng
Nhà kính nông nghiệp hiện đại

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà kính nông nghiệp hiện đại
Ví dụ (3)
zhè dewēn shì péngcǎi yòngzhì néngkòng zhì tǒngnéng dòngtiáo jiéguāng zhàowēn shī 湿
Hệ thống nhà kính nông nghiệp hiện đại ở đây áp dụng điều khiển thông minh, có thể tự động điều chỉnh ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm.
zhǎnwēn shì péngshū càizhǒng zhíshìběi fāngdōng bǎo zhàngcài lán zigōng dezhòng yàoshǒu duàn
Phát triển trồng rau trong nhà kính nông nghiệp hiện đại là biện pháp quan trọng bảo đảm cung ứng giỏ rau quả vào mùa đông ở miền Bắc.
zhè jiānóng gōng tóu jiàn shèliǎoshí zuò guānggāo biāo zhǔnwēn shì péng
Doanh nghiệp nông nghiệp này đã đầu tư xây dựng 10 nhà kính nông nghiệp hiện đại tiêu chuẩn cao tận dụng năng lượng mặt trời.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây