农业机械
nóngyè jīxiè
Máy móc nông nghiệp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy móc nông nghiệp
Ví dụ (3)
gòu mǎi tuī guǎng广 denóng xiènóng mín shēn qǐng égòu zhì tiē
Mua các loại máy móc nông nghiệp nằm trong danh mục phổ biến khuyến khích, nông dân có thể xin khoản trợ cấp mua sắm trị giá lớn.
nóng xièdefàn wéishǐ yòng使jiāngnóng cūnláo dòng cóngfán zhòngde láo dòngzhōngjiě fàng chū lái
Việc sử dụng rộng rãi máy móc nông nghiệp đã giải phóng lực lượng lao động nông thôn khỏi lao động chân tay cực nhọc.
tong guī dìngchéng bāo shāng gōngxiān jìndenóng xièjìn xíngtǒng shōutǒngzhǒng
Hợp đồng quy định, bên nhận khoán bắt buộc phải cung cấp máy móc nông nghiệp tiên tiến để tiến hành thu hoạch và gieo cấy tập trung đồng bộ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây