追溯码
zhuīsùmǎ
Mã truy xuất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mã truy xuất
Ví dụ (3)
chāo shìxiāo shòudeyǒu zhūr òubāo zhuāng dàishàngjūntiēyǒuwéi defáng wěizhuī
Sản phẩm thịt lợn hữu cơ bán trong siêu thị, trên bao bì đều được dán mã truy xuất chống giả độc bản duy nhất.
sǎo miáo zhīxiāngshàngdezhuī kàn dàoguǒ yuándewèi zhìcǎi zhāishí jiānlěngliànyùn shū chēhào
Quét mã truy xuất trên thùng vải thiều có thể nhìn thấy vị trí vườn cây, thời gian hái và số xe vận chuyển chuỗi cung ứng lạnh.
jiàn quánnóng chǎn pǐnzhuī zhì shì shēngshí pǐnān quán jiān guǎnxiào néngdezhòng yàobǎo zhàng
Hoàn thiện chế độ mã truy xuất nông sản là sự bảo đảm quan trọng để nâng cao hiệu lực giám sát an toàn thực phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây