Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
精准投喂
jīngzhǔn tóuwèi
Cho ăn chính xác
Hán việt: tinh chuẩn đầu ủy
—

Gợi nhớ

Từ "精准投喂" (jīngzhǔn tóuwèi) mang nghĩa "Cho ăn chính xác", kết hợp bởi 精 (jīng - tinh): "tinh túy" + 准 (zhǔn - chuẩn): "chuẩn" + 投 (tóu - đầu): "Ném" + 喂 (wéi / wèi - ủy): "a lô". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 精: Những hạt gạo (米) được sàng lọc kỹ càng, giữ trọn sức sống tươi xanh (青) chính là phần tinh hoa, tinh túy và tinh thần (精). • Chữ 准: Mặt nước đóng băng (冫) phẳng lặng như gương soi để chim chóc (隹) đậu ngay ngắn, làm thước đo cho sự chuẩn xác (准). • Chữ 投: Bàn tay (扌) lấy đà vung mạnh cánh tay cầm gậy (殳) quăng món đồ bay vút đi xa, nghĩa là ném, đầu tư, bỏ phiếu (投). • Chữ 喂: Mở miệng (口) cất tiếng gọi người ở xa bằng giọng vang dội (畏) mỗi khi nhấc điện thoại lên chào a lô, hoặc đút thức ăn nuôi nấng (喂).

Thành phần cấu tạo

精准投喂
jīngzhǔn tóuwèi
Cho ăn chính xác
精
jīng • tinh
tinh túy
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
准
zhǔn • chuẩn
chuẩn
冫
Bộ Băng
Nước đá, chuẩn mực (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (nằm bên phải)
投
tóu • đầu
Ném
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
殳
Thù
Ném / âm đọc (bên phải)
喂
wéi / wèi • ủy
a lô
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
畏
Úy
Sợ hãi / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cho ăn chính xác
Ví dụ (3)
shēnshuǐ深水wǎngxiāng网箱yǐnrù引入zhìnéng智能jiānkòng监控shèbèi设备,tōngguò通过pínggū评估yúqún鱼群huólì活力shíxiàn实现jīngzhǔn精准tóuwèi投喂。
Lồng bè nuôi nước sâu đưa vào thiết bị giám sát thông minh, thực hiện cho ăn chính xác thông qua việc đánh giá sức khỏe của đàn cá.
Deep-water net cages have introduced intelligent monitoring equipment, achieving precision feeding by assessing the vitality of fish schools.
shíshī实施jīngzhǔn精准tóuwèi投喂bùjǐn不仅jiàngdī降低le了ěrliào饵料xìshù系数,hái还jídà极大de地gǎishàn改善le了dǐzhì底质huánjìng环境。
Triển khai cho ăn chính xác không những làm giảm hệ số tiêu tốn thức ăn (FCR) mà còn cải thiện cực kỳ tốt môi trường đáy ao.
Implementing precision feeding not only lowers the feed conversion ratio but also greatly improves the bottom sediment environment.
zìdòng自动gěiliàojī给料机gēnjù根据wēnshuǐ温水yǎngzhí养殖cānshù参数jìnxíng进行jìsuàn计算,shèdìng设定le了jīnrì今日jīngzhǔn精准tóuwèi投喂liàng量。
Máy cho ăn tự động dựa trên các thông số nuôi trồng nước ấm để tính toán, lập định lượng cho ăn chính xác của ngày hôm nay.
Based on warm-water aquaculture parameters, the automatic feeder calculated and set today's precision feeding amount.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây