家具 / 家居
jiājù / jiājū
Đồ gia dụng, nội thất

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồ gia dụng, nội thất
Ví dụ (3)
shānshìquán guózhī míngdejiā zhì zào hěn duōdài gòushāng jiāzàizhè zhí jiēcǎi gòuhuò yuán
Phật Sơn là cơ sở sản xuất đồ nội thất nổi tiếng toàn quốc, rất nhiều shop mua hộ thu mua nguồn hàng trực tiếp tại đây.
zhì néng jiā chǎn pǐnzàijìn nián láidewǎnggòushì chǎngzhōngchéng xiànbào shìzēng zhǎngdeshì tóu
Các sản phẩm đồ gia dụng thông minh thể hiện xu thế tăng trưởng bùng nổ trên thị trường mua sắm trực tuyến những năm gần đây.
gòu mǎi xíngjiā shí yàoé wài shíguó liúde jiàbāo zhuāng fèisòng huò shàng ménfèi yòng
Khi mua đồ nội thất lớn, cần phải xác nhận thêm chi phí đóng khung gỗ và phí giao hàng tận nhà của công ty logistics quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây