服装服饰
fúzhuāng fúshì
Trang phục và phụ kiện

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục và phụ kiện
Ví dụ (6)
guǎng zhōu广shā shìquán guózhù míngde zhuāng shì shì chǎnghuò yuánjià fēi chángpián yi便
Sa Hà ở Quảng Châu là chợ bán buôn trang phục và phụ kiện nổi tiếng toàn quốc, giá cả nguồn hàng cực kỳ rẻ.
dài gòu zhuāng shìshímǎi jiāzuìguān xīndejiù shìmiàn liàocái zhìchǐ duì zhàoshì fǒuzhǔn
Khi mua hộ trang phục và phụ kiện, điều người mua quan tâm nhất chính là chất liệu vải và bảng size đối chiếu có chuẩn xác hay không.
suí zhewǎnggòude zhǎn zhuāng shìlèixiàdetuì huàn huò退 biàngāo shāng pǐnpǐn lèi
Cùng với sự phát triển của mua sắm online, tỷ lệ đổi trả hàng của ngành lớn trang phục và phụ kiện nhìn chung cao hơn các ngành hàng khác.
zhèkuǎn zhuāng shìchǎn pǐndediào páishàngxiáng biāo míngliǎoshuǐ fāng fáng wěi
Trên mác treo của sản phẩm trang phục và phụ kiện này ghi rõ phương pháp giặt là và mã chống giả.
mài jiāzài zhuāng shìshí yàoshàng chuánduōzhāng tóngjiǎo deshí jié
Người bán khi đăng bán trang phục và phụ kiện cần tải lên nhiều bức ảnh chi tiết thực tế ở các góc độ khác nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây