最新快讯
zuìxīn kuàixùn
Tin mới nhất, tin nhanh

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tin mới nhất, tin nhanh
Ví dụ (3)
guān zhùpíng táidezuì xīnkuài xùn shí jiānhuò liúxiàn 线zàn tínghuòtiáo zhěngdetōng zhī
Theo dõi tin nhanh mới nhất của nền tảng có thể nhận được thông báo tạm dừng hoặc điều chỉnh các tuyến logistics sớm nhất.
kuà jìngdài gòuqún zhǔměi tiānhuìzàiqúnzhuǎn guān fāng dehuì biàn dòngzuì xīnkuài xùn
Trưởng nhóm mua hộ xuyên biên giới hàng ngày đều chia sẻ vào nhóm tin nhanh mới nhất về biến động tỷ giá nhân dân tệ do cơ quan chức năng công bố.
zuì xīnkuài xùnxiǎn shìzhōngyuèbiān jìng fenguān kǒuyóu tǒng shēng jiānglín shí guānbàn tiān
Tin nhanh mới nhất cho thấy một số cửa khẩu biên giới Trung - Việt sẽ tạm thời đóng cửa nửa ngày do nâng cấp hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây