传统服装
chuántǒng fúzhuāng
Trang phục truyền thống

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục truyền thống
Ví dụ (3)
zàichūn jié jiān duōwǎng diànhuìtuī chūjié liǎochuán tǒng zhuāngyuán dexīn niángǎi liáng bǎntóng zhuāng
Trong thời gian Tết Nguyên Đán, nhiều cửa hàng online sẽ tung ra các mẫu quần áo trẻ em đón năm mới phiên bản cải tiến kết hợp các yếu tố trang phục truyền thống.
suí zheguócháodexīng dài yǒu xiùpánkòudezhōng guóchuán tǒng zhuāngzàinián qīngmǎi jiāqún zhōngfēi chángliú xíng
Cùng với sự trỗi dậy của làn sóng thời trang nội địa (Guochao), trang phục truyền thống Trung Quốc có thêu hoa và khuy cài nút vải đang vô cùng thịnh hành trong cộng đồng người mua trẻ tuổi.
zhè jiākuà jìngdiàn shāngwǎng zhànzhuān mén gōng zhōu guóchuán tǒng zhuāngdedìng zhìwài mào
Trang web thương mại điện tử xuyên biên giới này chuyên cung cấp dịch vụ đặt may và bán buôn xuất khẩu trang phục truyền thống của các quốc gia châu Á.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây