Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汗背心
hànbèixīn
Áo lót ba lỗ / Áo may ô
Hán việt: hàn bắc tâm
—

Gợi nhớ

Từ "汗背心" (hànbèixīn) nghĩa là "Áo lót ba lỗ / Áo may ô", ghép bởi: 汗 (hàn): mồ hôi + 背 (bèi / bēi): lưng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

汗背心
hànbèixīn
Áo lót ba lỗ / Áo may ô
氵
干
北
月
心

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo lót ba lỗ / Áo may ô
Ví dụ (3)
chúnmián纯棉biānzhī编织de的nánshì男士hànbèixīn汗背心xīhàn吸汗tòuqì透气,néng能yǒuxiào有效fángzhǐ防止hànshuǐ汗水jìntòu浸透wàicéng外层de的chènshān衬衫。
Áo lót ba lỗ nam chất liệu dệt cotton thấm mồ hôi thoáng khí, có thể ngăn hiệu quả mồ hôi thấm ướt lớp áo sơ mi bên ngoài.
dàshū大叔men们xiàtiān夏天zài在jiālǐ家里chángcháng常常zhī只chuān穿yíjiàn一件báisè白色de的hànbèixīn汗背心hé和yìtiáo一条dà大duǎnkù短裤。
Các ông chú mùa hè ở nhà thường chỉ mặc độc chiếc áo may ô màu trắng và một chiếc quần đùi rộng.
pīn拼duōduō多多de的nèiyī内衣diànpù店铺lǐ里,shíyuán十元sānjiàn三件de的chúnmián纯棉hànbèixīn汗背心píngjiè凭借gāoxìngjiàbǐ高性价比xiāoliàng销量jīngrén惊人。
Trong các shop đồ lót trên Pinduoduo, sản phẩm áo lót ba lỗ cotton giá 10 tệ 3 chiếc nhờ vào hiệu quả chi phí cao có lượng bán ra đáng kinh ngạc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây