厚呢大衣
hòu ne dàyī
Áo khoác dạ dày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác dạ dày
Ví dụ (3)
jīng diǎnhēi shuāng páikòuhòune shìdōng nán shì guìyǒng yuǎn huìguò shídedānpǐn
Chiếc áo khoác dạ dày hai hàng khuy màu đen cổ điển là món đồ thời trang không bao giờ lỗi mốt trong tủ đồ đông của phái nam.
yùn tànghòune yàoshǐ yòng使 gōng deguàtàngbìngzhù kāimiàn liàodejīn shǔkòu
Là ủi áo khoác dạ dày cần sử dụng bàn là hơi nước đứng công suất lớn và chú ý tránh các khuy kim loại trên vải.
zhèkuǎnhòune deyáng máohán liàngwèibǎi fēn zhī shíbǎo nuǎnchéng zàilíng xiàshí háo
Mẫu áo khoác dạ dày này có hàm lượng lông cừu đạt 70%, mức độ giữ ấm trong thời tiết âm 10 độ C hoàn toàn không áp lực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây