Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
花衣服
huāyīfú
Quần áo hoa, họa tiết sặc sỡ
Hán việt: hoa y phục
—

Gợi nhớ

Từ "花衣服" (huāyīfú) mang nghĩa "Quần áo hoa, họa tiết sặc sỡ", kết hợp bởi 花 (huā - hoa): "hoa" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

花衣服
huāyīfú
Quần áo hoa, họa tiết sặc sỡ
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo hoa, họa tiết sặc sỡ
Ví dụ (3)
gè各zhǒng种xiānyàn鲜艳de的yìnhuā印花xiàrì夏日huā花yīfu衣服,shì是hǎitān海滩dùjià度假zhàoxiàng照相shí时zuì最shàng上jìng镜de的xuǎnzé选择。
Các loại quần áo hoa mùa hè họa tiết rực rỡ là sự lựa chọn ăn ảnh nhất khi chụp hình du lịch bãi biển.
Brightly printed summer floral clothes are the most photogenic choice for taking pictures on a beach vacation.
pīn拼duōduō多多de的lǎonián老年nǚzhuāng女装diàn店lǐ里,gāoxìngjiàbǐ高性价比de的hóngsè红色dà大huā花yīfu衣服yìzhí一直fēicháng非常rèxiāo热销。
Tại các shop quần áo nữ cho người trung tuổi trên Pinduoduo, các mẫu quần áo hoa đỏ khổ lớn có hiệu quả chi phí tốt luôn bán rất chạy.
In Pinduoduo's clothing stores for elderly women, cost-effective clothes with large red floral prints have always been bestsellers.
cǎigòu采购huā花yīfu衣服shí时,mǎijiā买家zuì最dānxīn担心de的jiù就shì是yìnhuā印花chù处tuōsè脱色huòzhě或者xǐdí洗涤shí时rǎnsè染色dào到qítā其他bùwèi部位。
Khi mua quần áo hoa sặc sỡ, điều người mua lo lắng nhất chính là việc phai màu ở chỗ in hoa hoặc lem màu sang các bộ phận khác khi giặt.
When buying patterned clothes, what buyers worry about most is color fading on the prints or dye bleeding onto other areas during washing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây