Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绣花衣服
xiùhuā yīfú
Quần áo thêu hoa
Hán việt: tú hoa y phục
—

Gợi nhớ

Từ "绣花衣服" (xiùhuā yīfú) mang nghĩa "Quần áo thêu hoa", kết hợp bởi 绣 (xiù - tú): "Thêu" + 花 (huā - hoa): "hoa" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 服 (fú - phục): "quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 绣: Người thợ khéo léo luồn từng sợi tơ màu (纟) tạo nên những họa tiết thanh tú, tuyệt đẹp (秀) trên mặt vải khi thêu thùa (绣). • Chữ 花: Loài cỏ cây (艹) kỳ diệu biến hóa (化) từ nụ xanh thành muôn cánh thơm ngát rực rỡ sắc màu chính là bông hoa (花). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服).

Thành phần cấu tạo

绣花衣服
xiùhuā yīfú
Quần áo thêu hoa
绣
xiù • tú
Thêu
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
秀
Tú
Đẹp / âm đọc (bên phải)
花
huā • hoa
hoa
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
化
Hóa
Biến hóa / âm đọc (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà
服
fú • phục
quần áo
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thân (bên trái)
卩
Bộ Tiết
Quỳ (bên phải - biến thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quần áo thêu hoa
Ví dụ (3)
xiùhuā绣花yīfu衣服yóuyú由于gōngyì工艺fùzá复杂,jiàgé价格tōngcháng通常piān偏gāo高。
Quần áo thêu hoa do công nghệ phức tạp nên giá cả thường khá cao.
Because of the complex craftsmanship involved, embroidered clothes are usually quite expensive.
māma妈妈shǒuqiǎo手巧xīn心xì细,xǐhuan喜欢wèi为jiārén家人qīnshǒu亲手féngzhì缝制dàiyǒu带有jīngměi精美tú'àn图案de的xiùhuā绣花yīfu衣服。
Mẹ khéo tay tỉ mỉ, thích tự tay may những bộ quần áo thêu hoa có họa tiết tinh xảo cho người nhà.
Mom is deft and meticulous, and she loves sewing embroidered clothes with exquisite patterns for the family by hand.
xiùhuā绣花yīfu衣服zài在dōngnányà东南亚fúzhuāng服装shìchǎng市场shàng上hěn很shòu受yóukè游客huānyíng欢迎。
Quần áo thêu hoa rất được du khách ưa chuộng tại thị trường trang phục Đông Nam Á.
Embroidered clothes are very popular among tourists in Southeast Asian clothing markets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây