宽松罩衣
kuānsōng zhàoyī
Áo khoác thụng / Áo smock phom rộng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Áo khoác thụng / Áo smock phom rộng
Ví dụ (3)
měi shùshēngzàihuà shìhuàyóu huàshí guànzài fuwài jiāchuān穿 jiànfángyóu dekuān sōngzhào
Học sinh mỹ thuật khi vẽ tranh sơn dầu trong phòng vẽ có thói quen mặc thêm một chiếc áo khoác thụng chống sơn bên ngoài quần áo.
zhè jiāgōng chǎngchéngjiē zhe liàngfáng jìng diàngōng kuān sōngzhào dedìng zhìshēng chǎnzhì liàngfēi cháng háng biāo zhǔn
Nhà máy này đang gia công sản xuất lượng lớn áo choàng thụng chống tĩnh điện công nghiệp, chất lượng cực kỳ đạt chuẩn ngành.
gòu mǎichángkuǎnkuān sōngzhào shí zhù xiàbǎi kāichāgāo fángxíng zǒushíshòu ài
Khi mua áo khoác thụng dáng dài, cần lưu ý chiều cao của phần xẻ vạt dưới để tránh cản trở bước đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây