裤子后袋
kùzi hòudài
Túi sau quần

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Túi sau quần
Ví dụ (3)
hěn duōnán shì guànqián bāosāi jìn hòudàidànzhèzàizuò xiàshí huìyǐng xiǎngzuò 姿
Nhiều quý ông có thói quen nhét ví vào túi sau quần, nhưng việc này khi ngồi xuống sẽ làm ảnh hưởng đến tư thế ngồi.
zhèkuǎnniú zǎi de hòudàiféng zhìliǎojīng měide làngxiàn线 xiùshìpǐn pái yǒudebiāo zhì
Túi sau của chiếc quần jeans này được thêu những đường chỉ lượn sóng tinh tế, đây là logo đặc trưng của thương hiệu.
西de hòudàitōng chángpèi yǒu jīng zhìdexiǎoniǔ kòufáng zhǐ biānde pǐnhuáchū
Túi sau của quần tây thường được thiết kế kèm một chiếc khuy nhỏ tinh xảo để ngăn đồ đạc bên trong bị trượt ra ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây