Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
Lai quần / Gấu quần dưới
Hán việt: khố thoái hạ bộ
—

Gợi nhớ

Từ "裤腿下部" (kùtuǐ xiàbù) mang nghĩa "Lai quần / Gấu quần dưới", kết hợp bởi 裤 (kù - khố): "quần" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 下 (xià - hạ): "sau" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

裤腿下部
kùtuǐ xiàbù
Lai quần / Gấu quần dưới
裤
kù • khố
quần
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
腿
tuǐ • thoái
chân
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lai quần / Gấu quần dưới
Ví dụ (3)
zhè这kuǎn款fùgǔ复古xīkù西裤de的kùtuǐ裤腿xiàbù下部cǎiyòng采用le了zhébiān折边shèjì设计,xiǎnde显得fēicháng非常shēnshì绅士。
Phần gấu dưới cùng của chiếc quần tây cổ điển này sử dụng thiết kế gấp nếp lơ-ve, trông vô cùng lịch lãm phong độ.
The lower part of the legs on these vintage dress pants features a cuffed hem design, looking very gentlemanly.
màijiā卖家liúyán留言:yóuyú由于měi每gè个gùkè顾客shēngāo身高bùtóng,不同,kùtuǐ裤腿xiàbù下部liúyǒu留有wǔ五límǐ厘米de的yúliàng余量gōng供zìxíng自行xiūgǎi修改。
Người bán ghi chú: Do chiều cao mỗi khách hàng khác nhau, lai quần dưới cùng được chừa ra 5 cm biên vải để tự sửa đổi.
Seller's note: Because each customer has a different height, a five-centimeter allowance is left at the bottom of the pant legs for self-alteration.
chōngfēngkù冲锋裤de的kùtuǐ裤腿xiàbù下部jiāzhuāng加装le了fángfēng防风shù束kǒu口chōu抽shéng绳,néng能fángzhǐ防止fēng风xuě雪guànrù灌入xié鞋xuē靴zhōng中。
Lai quần dưới cùng của quần gió leo núi được trang bị thêm chun rút thắt chống gió, có thể ngăn tuyết gió lọt vào giày bốt.
The lower legs of the storm pants are fitted with windproof drawstring cuffs to prevent wind and snow from pouring into the boots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây