裤腿下部
—
Gợi nhớ
Từ "裤腿下部" (kùtuǐ xiàbù) mang nghĩa "Lai quần / Gấu quần dưới", kết hợp bởi 裤 (kù - khố): "quần" + 腿 (tuǐ - thoái): "chân" + 下 (xià - hạ): "sau" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裤: Món trang phục bằng vải (衤) rộng rãi như nhà kho (库) dùng để che chở đôi chân khi đi lại chính là chiếc quần (裤). • Chữ 腿: Bộ phận cơ thể (月) giúp con người bước tiến hay lùi lại (退) vững vàng trên mọi nẻo đường chính là cái chân, bắp đùi (腿). • Chữ 下: Nét chấm (卜) hướng xuống phía dưới mặt phẳng (一), trái nghĩa với lên 上 chính là xuống, dưới (下). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).
Thành phần cấu tạo
裤腿下部
Lai quần / Gấu quần dưới
裤
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)
库
Chữ Khố
Kho / âm đọc (bên phải)
腿
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (nằm bên trái)
退
Thoái
Lùi lại / âm đọc (nằm bên phải)
下
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía trên)
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
部
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Lai quần / Gấu quần dưới
Ví dụ (3)
这款复古西裤的裤腿下部采用了折边设计,显得非常绅士。
Phần gấu dưới cùng của chiếc quần tây cổ điển này sử dụng thiết kế gấp nếp lơ-ve, trông vô cùng lịch lãm phong độ.
The lower part of the legs on these vintage dress pants features a cuffed hem design, looking very gentlemanly.
卖家留言:由于每个顾客身高不同,裤腿下部留有五厘米的余量供自行修改。
Người bán ghi chú: Do chiều cao mỗi khách hàng khác nhau, lai quần dưới cùng được chừa ra 5 cm biên vải để tự sửa đổi.
Seller's note: Because each customer has a different height, a five-centimeter allowance is left at the bottom of the pant legs for self-alteration.
冲锋裤的裤腿下部加装了防风束口抽绳,能防止风雪灌入鞋靴中。
Lai quần dưới cùng của quần gió leo núi được trang bị thêm chun rút thắt chống gió, có thể ngăn tuyết gió lọt vào giày bốt.
The lower legs of the storm pants are fitted with windproof drawstring cuffs to prevent wind and snow from pouring into the boots.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây