农民服装
nóngmín fúzhuāng
Trang phục nông dân / Đồ mặc lao động nông nghiệp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trang phục nông dân / Đồ mặc lao động nông nghiệp
Ví dụ (3)
zhè tàotòu nài denóng mín zhuāngshìyòngmián shǒu gōngféng zhìdefēi cháng shì xià xiàláo dòng
Bộ trang phục nông dân thoáng khí và chống mòn này được khâu tay từ vải cotton thô, rất thích hợp mặc xuống đồng lao động vào mùa hè.
duōdiàn shì zàicǎi gòunóng mín zhuāngshíhuì yāo qiúduìmiàn liàojìn xíngrén gōngzuòjiùrǎn chǔ
Nhiều đoàn làm phim khi mua trang phục nông dân sẽ đặc biệt yêu cầu xử lý mài cũ và nhuộm màu thủ công cho chất vải.
zhè zhǒngdài yǒukuān biān cǎo màokuān sōngcháng denóng mín zhuāng pèifáng shàifángwénxiào guǒ jiā
Cách phối hợp trang phục nông dân đi kèm mũ cói và quần dài thụng này có hiệu quả chống nắng cản muỗi cực tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây