开户行
kāihùháng
Chi nhánh mở tài khoản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi nhánh mở tài khoản
Ví dụ (3)
tián xiěgōng cái biǎo shí yàoxiě míngníndeyín hángkāi hángmíng chēng
Khi điền biểu mẫu tài chính công sở, bạn cần ghi rõ tên chi nhánh ngân hàng nơi mở tài khoản của mình.
kuà shěngzhuǎn zhàng guǒzhī dàokāi hángkěn éng zhèng cháng zhàng
Khi chuyển khoản liên tỉnh nếu không biết chi nhánh mở tài khoản, dòng tiền có thể không thể ghi có thành công.
dekāi hángshìgōng shāng yín hángběi jīng fēn xíngcháo yángzhī háng
Chi nhánh mở tài khoản của tôi là ngân hàng ICBC chi nhánh Bắc Kinh - phòng giao dịch Triều Dương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây