印花税
yìnhuāshuì
Thuế tem / Stamp duty

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế tem / Stamp duty
Ví dụ (3)
gòu mǎifáng chǎnshímǎi mài shuāng fāngdōu yàojiǎo xiāng yìngdeyìn huā shuì
Khi mua bất động sản, cả hai bên mua bán đều phải nộp thuế trước bạ/thuế tem tương ứng.
zhèng jìn xuān xià tiáo piào jiāo yìn huā shuìhuó yuè běnshì chǎng
Chính phủ gần đây công bố giảm thuế giao dịch chứng khoán để kích thích thị trường vốn.
yìn huā shuìdeshuì tōng chánggēn tongjīn éde láiquè dìng
Thuế suất thuế tem thường được xác định dựa theo tỷ lệ giá trị hợp đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây