对私业务
duìsī yèwù
Nghiệp vụ khách cá nhân

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ khách cá nhân
Ví dụ (3)
zhōu yín hángzhībàn duì duì gōngyíng
Cuối tuần ngân hàng chỉ giải quyết nghiệp vụ khách cá nhân, không mở cửa giao dịch cho doanh nghiệp.
duì zhǔ yàobāo kuògèr énchǔ xìn yòng shēn qǐngjié shòu huì
Nghiệp vụ khách cá nhân chủ yếu bao gồm gửi tiết kiệm cá nhân, đăng ký thẻ tín dụng và mua bán ngoại tệ.
suí zheshù huàzhuǎn xíng fenduì dōu zàishǒu AAppppshàng zhùwán chéng
Cùng với quá trình chuyển đổi số, phần lớn nghiệp vụ khách cá nhân đều có thể tự thực hiện trên ứng dụng điện thoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây