对公业务
duìgōng yèwù
Nghiệp vụ doanh nghiệp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ doanh nghiệp
Ví dụ (3)
menfēn xíngjīn niánzhòng diǎntuò zhǎnzhōng xiǎo deduì gōng
Chi nhánh chúng tôi năm nay trọng tâm phát triển nghiệp vụ doanh nghiệp của các công ty vừa và nhỏ.
bàn duì gōng tōng cháng yàoxié dàigōng gōng zhāngfǎr énshòu quán shū
Làm các thủ tục nghiệp vụ doanh nghiệp thường cần mang theo con dấu tròn của công ty và giấy ủy quyền của người đại diện pháp luật.
duì gōng guì táideyíng shí jiāntōng chángduìguì táiyǒu suǒ tóng
Giờ làm việc của quầy giao dịch nghiệp vụ doanh nghiệp thường có điểm khác biệt so với quầy khách hàng cá nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây