外汇储备
—
Phân tích từ 外汇储备
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Dự trữ ngoại hối
Ví dụ (3)
充足的外汇储备有助于稳定本国货币汇率。
Dự trữ ngoại hối dồi dào giúp ổn định tỷ giá đồng nội tệ.
该国的外汇储备在过去一个季度里增长了五十亿美元。
Dự trữ ngoại hối của quốc gia này đã tăng thêm 5 tỷ đô la Mỹ trong quý vừa qua.
央行利用外汇储备干预汇市,以防本币过度贬值。
Ngân hàng trung ương sử dụng dự trữ ngoại hối để can thiệp vào thị trường ngoại hối nhằm ngăn nội tệ mất giá quá mức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây