融资租赁
róngzī zūlìn
Cho thuê tài chính

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Cho thuê tài chính
Ví dụ (3)
duōháng kōng gōng tōng guòróng lìndefāng shìyǐn xīn xíng jiǎn qīng jīn
Nhiều hãng hàng không sử dụng hình thức thuê tài chính để nhập về các dòng máy bay chở khách mới nhằm giảm bớt áp lực dòng tiền.
róng lìn mǎnhòuchéng zūr éntōng cháng xiàng zhēng xìngjià gòu mǎishè bèisuǒ yǒu quán
Sau khi hết hạn thuê tài chính, bên thuê thông thường có thể mua lại quyền sở hữu thiết bị với mức giá tượng trưng.
zhè jiāzhì zào chǎng yòngróng lìngēng xīnliǎozhěng tiáo dòng huàshēng chǎn xiàn线
Nhà máy chế tạo này đã đổi mới toàn bộ dây chuyền sản xuất tự động bằng hình thức thuê tài chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây