保理业务
bǎolǐ yèwù
Nghiệp vụ bao thanh toán (Factoring)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệp vụ bao thanh toán (Factoring)
Ví dụ (3)
tōng guòbàn bǎo gāichū kǒu shāng shíhuí lónghuò kuǎnbìnggǎi shànxiàn jīn liú
Qua việc thực hiện nghiệp vụ bao thanh toán, nhà xuất khẩu này có thể thu hồi tiền hàng kịp thời và cải thiện dòng tiền.
yín hángdezhuī suǒ quánbǎo wèi zhuǎn liǎomǎi fāngdexìn yòng fēng xiǎn
Dịch vụ bao thanh toán không truy đòi của ngân hàng giúp doanh nghiệp chuyển giao rủi ro tín dụng của bên mua.
bǎo zàigōng yìng liànjīn róngzhōng huīzheyuè lái yuèguān jiànderóng tōngzuò yòng
Nghiệp vụ bao thanh toán đóng vai trò cấp vốn ngày càng then chốt trong tài trợ chuỗi cung ứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây