天使投资
tiānshǐ tóuzī
Khoản đầu tư thiên thần

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khoản đầu tư thiên thần
Ví dụ (3)
dechuàng xiàng jǐn píng gài niànjiù dàoliǎo tiān shǐ使tóu
Dự án khởi nghiệp của anh ấy chỉ dựa trên một ý tưởng khái niệm đã nhận được khoản đầu tư thiên thần đầu tiên.
tiān shǐ使tóu zīr éntōng cháng jǐn gōng jīnháihuì gōngháng yuánguǎn zhǐ dǎo
Các nhà đầu tư thiên thần thường không chỉ cung cấp tài chính mà còn đem lại tài nguyên ngành và định hướng quản lý.
tiān shǐ使tóu chǔ fēng xiǎn tóu liàn tiáodezuìqián duānmiàn lín de què dìng xìng
Đầu tư thiên thần nằm ở mắt xích đầu tiên của chuỗi đầu tư mạo hiểm, đối mặt với sự không chắc chắn cực kỳ lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây