短信服务
duǎnxìn fúwù
Dịch vụ thông báo biến động số dư SMS

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dịch vụ thông báo biến động số dư SMS
Ví dụ (3)
kāi tōngduǎn xìn hòuměi zhàng biàn dòngníndōuhuìshōu dào shí xǐng
Sau khi kích hoạt dịch vụ SMS, bạn sẽ nhận được thông báo tức thì mỗi khi tài khoản có biến động.
duǎn xìn yàoměi yuèshōu liǎng yuándeshǒu fèi
Dịch vụ tin nhắn thông báo biến động số dư thu phí dịch vụ 2 NDT mỗi tháng.
guǒnín zài yàoduǎn xìn tōng guòshǒu yín hángjìn xíngguān
Nếu không cần sử dụng dịch vụ tin nhắn SMS nữa, bạn có thể tắt đi thông qua ứng dụng ngân hàng di động.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây