Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
税率表
shuìlǜbiǎo
Biểu thuế suất
Hán việt: thoát luật biểu
—

Gợi nhớ

Từ "税率表" (shuìlǜbiǎo) nghĩa là "Biểu thuế suất", ghép bởi: 税 (shuì): Thuế + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ + 表 (biǎo): Đồng hồ.

Thành phần cấu tạo

税率表
shuìlǜbiǎo
Biểu thuế suất
禾
兑
亠
幺
十
龶

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biểu thuế suất
Ví dụ (3)
qǐng请duì zhào对照zuì xīn最新de的shuì lǜ税率biǎo表lái来jì suàn计算gōng sī公司běn nián dù本年度yìng应jiǎo nà缴纳de的suǒ dé shuì所得税。
Vui lòng đối chiếu biểu thuế suất mới nhất để tính toán thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong năm nay.
gèr én suǒ dé shuì个人所得税cǎi yòng采用chāo é超额lěi jìn shuì累进税lǜ率biǎo表jìn xíng进行jì zhēng计征。
Thuế thu nhập cá nhân được tính thu dựa trên biểu thuế suất lũy tiến từng phần.
cái wùr én yuán财务人员jiāng将shuì lǜ税率biǎo表dǎ yìn打印chū lái出来tiē贴zài在bàn gōng shì办公室de的qiáng shàng墙上yǐ biàn以便suí shí随时hé duì核对。
Nhân viên tài chính in biểu thuế suất ra và dán lên tường văn phòng để tiện đối chiếu bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây