关税税率
—
Gợi nhớ
Từ "关税税率" (guānshuì shuìlǜ) nghĩa là "Thuế suất thuế nhập khẩu", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 税 (shuì): Thuế + 税 (shuì): Thuế + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.
Thành phần cấu tạo
关税税率
Thuế suất thuế nhập khẩu
丷
天
禾
兑
亠
幺
Phân tích từ 关税税率
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuế suất thuế nhập khẩu
Ví dụ (3)
自下月起,该国将降低部分进口日用消费品的关税税率。
Kể từ tháng tới, quốc gia này sẽ giảm thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng tiêu dùng hàng ngày.
双边自由贸易协定签署后,绝大部分商品的关税税率降为了零。
Sau khi hiệp định thương mại tự do song phương được ký kết, thuế suất thuế nhập khẩu của hầu hết các mặt hàng đã giảm về 0%.
海关会根据商品的HS编码来确定其适用的关税税率。
Cơ quan hải quan sẽ xác định mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng dựa trên mã HS của hàng hóa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây