Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
关税税率
guānshuì shuìlǜ
Thuế suất thuế nhập khẩu
Hán việt: loan thoát thoát luật
—

Gợi nhớ

Từ "关税税率" (guānshuì shuìlǜ) nghĩa là "Thuế suất thuế nhập khẩu", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 税 (shuì): Thuế + 税 (shuì): Thuế + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

关税税率
guānshuì shuìlǜ
Thuế suất thuế nhập khẩu
丷
天
禾
兑
亠
幺

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế suất thuế nhập khẩu
Ví dụ (3)
zì自xià下yuè月qǐ起,gāi guó该国jiāng将jiàng dī降低bù fen部分jìn kǒu进口rì yòng日用xiāo fèi pǐn消费品de的guān shuì关税shuì lǜ税率。
Kể từ tháng tới, quốc gia này sẽ giảm thuế suất thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng tiêu dùng hàng ngày.
shuāng biān双边zì yóu自由mào yì xié dìng贸易协定qiān shǔ签署hòu后,jué dà bù fen绝大部分shāng pǐn商品de的guān shuì关税shuì lǜ税率jiàng降wèi le为了líng零。
Sau khi hiệp định thương mại tự do song phương được ký kết, thuế suất thuế nhập khẩu của hầu hết các mặt hàng đã giảm về 0%.
hǎi guān海关huì会gēn jù根据shāng pǐn商品de的HHSSbiān mǎ编码lái来què dìng确定qí其shì yòng适用de的guān shuì关税shuì lǜ税率。
Cơ quan hải quan sẽ xác định mức thuế suất thuế nhập khẩu áp dụng dựa trên mã HS của hàng hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây