销户申请
xiāohù shēnqǐng
Yêu cầu đóng tài khoản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Yêu cầu đóng tài khoản
Ví dụ (3)
zàishǒu yín hángshàng jiāoxiāo shēn qǐng dàoguì táipái duì
Khách hàng có thể nộp yêu cầu đóng tài khoản trên ứng dụng ngân hàng di động mà không cần phải đến xếp hàng tại quầy.
jiāoxiāo shēn qǐnghòu tǒng yàoliǎngdàosāng ègōng zuò jìn xínghòu táishěn
Sau khi nộp đơn xin đóng tài khoản, hệ thống cần 2 đến 3 ngày làm việc để tiến hành phê duyệt ở bộ phận quản lý phía sau.
guǒzhàng réngyǒuwèijié qīngde xiāo shēn qǐngjiāng tōng guò tǒngshěn
Nếu tài khoản vẫn còn các khoản lãi chưa được tất toán, yêu cầu đóng tài khoản sẽ không thể thông qua phê duyệt hệ thống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây