跨行转账
—
Phân tích từ 跨行转账
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Chuyển khoản liên ngân hàng
Ví dụ (3)
通过手机银行办理跨行转账通常是免收手续费的。
Thực hiện chuyển khoản liên ngân hàng qua ứng dụng ngân hàng di động thường được miễn phí dịch vụ.
跨行转账的到账时间取决于您选择的是实时到账还是普通到账。
Thời gian nhận được tiền chuyển khoản liên ngân hàng phụ thuộc vào việc bạn chọn chuyển tiền nhanh tức thì hay chuyển thường.
晚上办理大额跨行转账可能会因为系统维护而延迟处理。
Việc thực hiện chuyển khoản liên ngân hàng số tiền lớn vào buổi tối có thể bị xử lý chậm trễ do hệ thống bảo trì.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây