贷款限额
—
Gợi nhớ
Từ "贷款限额" (dàikuǎn xiàné) nghĩa là "Hạn mức cho vay tối đa", ghép bởi: 贷 (dài): cho vay + 款 (kuǎn): khoản tiền + 限 (xiàn): giới hạn + 额 (é): trán.
Thành phần cấu tạo
贷款限额
Hạn mức cho vay tối đa
代
贝
士
示
欠
阝
Phân tích từ 贷款限额
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn mức cho vay tối đa
Ví dụ (3)
银行业务主管表示,该企业本年度的贷款限额已经用尽。
Giám đốc bộ phận nghiệp vụ ngân hàng cho biết hạn mức cho vay tối đa của doanh nghiệp này trong năm nay đã sử dụng hết.
贷款限额的设定需要评估借款人的还款能力及抵押物价值。
Việc thiết lập hạn mức cho vay tối đa cần đánh giá năng lực trả nợ của người vay cũng như giá trị tài sản thế chấp.
个人消费信用贷款的最高贷款限额通常为三十万元。
Hạn mức cho vay tối đa đối với khoản vay tiêu dùng tín chấp cá nhân thường là 300,000 NDT.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây