个税申报
—
Phân tích từ 个税申报
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Khai báo thuế thu nhập cá nhân
Ví dụ (3)
每年三月至六月是居民进行上一年度个税申报的时间。
Từ tháng 3 đến tháng 6 hàng năm là thời gian người dân tiến hành khai báo thuế thu nhập cá nhân của năm trước.
纳税人可以通过官方手机软件自助完成个税申报及汇算清缴。
Người nộp thuế có thể tự hoàn thành việc khai báo thuế TNCN và quyết toán năm thông qua ứng dụng điện thoại chính thức.
未能按时进行个税申报可能会影响个人的纳税信用记录。
Việc không khai báo thuế thu nhập cá nhân đúng hạn có thể ảnh hưởng đến lịch sử uy tín nộp thuế cá nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây