定期存款
dìngqī cúnkuǎn
Gửi tiền tiết kiệm định kỳ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Gửi tiền tiết kiệm định kỳ
Ví dụ (3)
dìng cún kuǎnsuīr ánquē liú dòng xìngdànshōu huó cún kuǎnyàogāo
Tiền gửi tiết kiệm định kỳ dù thiếu tính thanh khoản nhưng lợi nhuận mang lại cao hơn gửi không kỳ hạn.
shǒu tóuxián zhìde wàn yuán jīnzhuǎn cúnwèi lesān nián dedìng cún kuǎn
Anh ấy đã chuyển số tiền nhàn rỗi 50,000 NDT đang có thành khoản gửi tiết kiệm kỳ hạn 3 năm.
dìng cún kuǎn qiánzhī qiánzhī de fentōng chángzhǐ néngànhuó
Rút tiền gửi định kỳ trước hạn thì phần rút trước thường chỉ được tính lãi suất theo mức không kỳ hạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây