结清证明
jiéqīng zhèngmíng
Giấy chứng nhận đã tất toán nợ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giấy chứng nhận đã tất toán nợ
Ví dụ (3)
fáng dàiháiwánhòu deyín hángwǎng diǎn yìn fènzhèng shìdejié qīngzhèng míng
Sau khi trả hết nợ mua nhà, hãy nhớ đến chi nhánh ngân hàng để in một bản giấy chứng nhận tất toán nợ chính thức.
jié qīngzhèng míngshìnínbàn chè xiāofáng dēng shǒu shíde bèicái liào
Giấy chứng nhận tất toán nợ là tài liệu bắt buộc khi bạn làm thủ tục xóa thế chấp đăng ký nhà đất.
jīng guòrèn zhēnshěn xìn dài ménwèigāi kāi liǎo dedài kuǎnjié qīngzhèng míng
Sau khi kiểm tra kỹ lưỡng, bộ phận tín dụng đã cấp giấy chứng nhận đã tất toán khoản vay không có nợ quá hạn cho khách hàng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây