逾期罚息
yúqī fáxī
Lãi phạt quá hạn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lãi phạt quá hạn
Ví dụ (3)
ruòwèi néngzàikuān xiàn nèihái kuǎnyín hángjiāngànjiā shōu
Nếu không thể thanh toán trong thời gian ân hạn, ngân hàng sẽ cộng thêm tiền lãi phạt quá hạn tính theo ngày.
de tōng chánghuìzài tongyuē dìngdài kuǎn de chǔshàng bǎi fēn zhī shí
Lãi suất phạt quá hạn thông thường sẽ tăng 50% dựa trên mức lãi suất khoản vay đã cam kết trong hợp đồng.
jīng guòxié shāngyín hángtóng miǎn chúgāikùn nán de fen
Sau khi thương lượng, ngân hàng đã đồng ý miễn trừ một phần lãi phạt quá hạn cho doanh nghiệp gặp khó khăn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây