Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
扫码付
sǎomǎ fù
Thanh toán bằng mã QR (QR Pay)
Hán việt: táo mã phó
—

Gợi nhớ

Từ "扫码付" (sǎomǎ fù) nghĩa là "Thanh toán bằng mã QR (QR Pay)", ghép bởi: 扫 (sǎo): Quét + 码 (mǎ): mã số + 付 (fù): Trả.

Thành phần cấu tạo

扫码付
sǎomǎ fù
Thanh toán bằng mã QR (QR Pay)
扌
彐
石
马
亻
寸

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thanh toán bằng mã QR (QR Pay)
Ví dụ (3)
sǎo扫mǎ码fù付zài在zhōng guó中国yǐ jīng已经fēi cháng非常pǔ jí普及,lián连lù biān路边xiǎo tān小摊dōu都tiē zhe贴着shōu收fù kuǎn付款tiáo mǎ条码。
Thanh toán quét mã QR tại Trung Quốc đã cực kỳ phổ biến, ngay cả các quầy hàng vỉa hè cũng dán mã vạch thu chi tiền.
jié zhàng结账shí时,qǐng请dǎ kāi打开yìng yòng应用bìng并xiàng向shōu yín yuán收银员zhǎn shì展示nín您de的gèr én个人sǎo扫mǎ码fù付tiáo xíng mǎ条形码。
Khi thanh toán, vui lòng mở ứng dụng và đưa mã vạch QR Pay cá nhân của bạn cho nhân viên thu ngân xem.
sǎo扫mǎ码fù付jí dà极大dì fāng地方biàn便liǎo了rì cháng日常xiāo fèi消费,dàn但yě也xū yào需要fáng fàn防范jìng tài静态èr wéi mǎ二维码bèi被cuàn gǎi篡改de的fēng xiǎn风险。
Thanh toán quét mã QR đem lại sự tiện lợi cực kỳ lớn cho tiêu dùng hàng ngày, nhưng cũng cần đề phòng rủi ro mã QR tĩnh bị tráo đổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây