溢缴款
yìjiǎokuǎn
Tiền nộp thừa (Credit balance)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tiền nộp thừa (Credit balance)
Ví dụ (3)
xìn yòng dejiǎo kuǎn zhí jiēyòng kòuxià dexiāo fèizhàng dān
Số tiền nộp thừa trong thẻ tín dụng có thể dùng trực tiếp để khấu trừ cho hóa đơn tiêu dùng tiếp theo.
duōyín hángguī dìngcóngxìn yòng zhōng chūjiǎo kuǎn yàozhī dìng deshǒu fèi
Nhiều ngân hàng quy định việc rút số tiền nộp thừa từ thẻ tín dụng cần trả một tỷ lệ phí thủ tục nhất định.
guǒhái kuǎnjīn échāo guòliǎoběn zhàng dānqiàn kuǎnchāo chūde fenzhuǎn wèijiǎo kuǎn
Nếu số tiền thanh toán vượt quá số tiền nợ trên hóa đơn kỳ này, phần vượt quá sẽ được chuyển thành số tiền nộp thừa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây