信用卡还款
—
Phân tích từ 信用卡还款
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Thanh toán thẻ tín dụng
Ví dụ (3)
您可以设置借记卡自动关联以在账单日进行信用卡还款。
Bạn có thể thiết lập thẻ ghi nợ tự động liên kết để thực hiện thanh toán thẻ tín dụng vào ngày đến hạn.
信用卡还款逾期可能会导致产生高额的罚息和个人信用受损。
Thanh toán thẻ tín dụng quá hạn có thể dẫn đến phát sinh tiền phạt lãi suất cao và làm tổn hại uy tín cá nhân.
本月他通过手机银行一次性完成了信用卡的还款。
Tháng này anh ấy đã hoàn tất việc thanh toán thẻ tín dụng một lần thông qua ứng dụng ngân hàng di động.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây