预授权
yùshòuquán
Tạm giữ tiền / Ủy quyền trước (Pre-authorization)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Tạm giữ tiền / Ủy quyền trước (Pre-authorization)
Ví dụ (3)
zhùjiǔ diànshíqián táiyāo qiúyòngxìn yòng shuā shòu quánzuò wéi jīn
Khi nhận phòng khách sạn, quầy lễ tân yêu cầu quẹt một khoản tạm giữ tiền (pre-auth) trên thẻ tín dụng để làm tiền đặt cọc.
jié zhàngtuì fáng退hòushòu quánbèizàn shíkòu liúdeé tōng cháng yào tiāncái nénghuī
Sau khi thanh toán trả phòng, hạn mức bị tạm giữ của giao dịch pre-auth thông thường cần vài ngày mới được khôi phục.
shòu quánquèr ènwán chéngjiāo hòushí kòu kuǎnjīn écáihuìcóngzhàng zhōnghuà zǒu
Chỉ sau khi giao dịch pre-auth được xác nhận hoàn tất thì số tiền khấu trừ thực tế mới được chuyển đi khỏi tài khoản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây