电子对账单
—
Phân tích từ 电子对账单
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sao kê điện tử (e-statement)
Ví dụ (3)
银行推荐客户开通电子对账单以替代纸质账单,低碳环保。
Ngân hàng khuyến nghị khách hàng đăng ký sao kê điện tử thay thế cho hóa đơn giấy để bảo vệ môi trường, giảm lượng carbon.
您每月会自动在注册邮箱中收到信用卡电子对账单。
Hàng tháng bạn sẽ tự động nhận được bảng sao kê điện tử thẻ tín dụng trong hộp thư điện tử đã đăng ký.
电子对账单中详细列出了本期账单的每一笔交易明细和消费地点。
Trong bảng sao kê điện tử liệt kê chi tiết từng giao dịch phát sinh và địa điểm chi tiêu của kỳ hóa đơn này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây