竣工验收
jùngōng yànshōu
Nghiệm thu hoàn công

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghiệm thu hoàn công
Ví dụ (3)
zhè dòngzhù zhái lóushùn tōng guòliǎoxiāo fángzhì liàngjùn gōngyàn shōu
Tòa nhà chung cư này đã thông qua thuận lợi công tác nghiệm thu hoàn công về phòng cháy chữa cháy và chất lượng.
jùn gōngyàn shōu hòuxiàng cái néngzhèng shìtóu shǐ yòng使huòjiāo zhǔ
Sau khi nghiệm thu hoàn công đạt chuẩn, dự án mới có thể chính thức đưa vào sử dụng hoặc bàn giao cho khách hàng.
fāngzér ènzhǔ dài biǎogòng tóngcān jiāliǎogāigāo jià qiáodejùn gōngyàn shōuhuì
Đại diện của 5 bên chủ thể trách nhiệm đã cùng tham gia cuộc họp nghiệm thu hoàn công cây cầu vượt cạn này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây